Bài viết

Bảng Tra Trọng Lượng Inox 304: Tấm, Ống, Hộp, Thanh

Bảng tra nhanh trọng lượng inox 304 theo độ dày và kích thước: tấm phẳng, ống tròn, ống hộp, thanh đặc. Công thức tính và bảng số sẵn dùng cho dự toán...

Khối lượng riêng inox 304 = 7,93 g/cm³ (hay 7.930 kg/m³). Dùng con số này cho mọi tính toán bên dưới.

Trọng Lượng Tấm Inox 304 (kg/m²)

Công thức: kg/m² = Độ dày (mm) × 7,93

Độ dày kg/m² Ví dụ tấm 1m×2m
0,3 mm 2,38 4,76 kg
0,5 mm 3,97 7,93 kg
0,8 mm 6,34 12,69 kg
1,0 mm 7,93 15,86 kg
1,2 mm 9,52 19,03 kg
1,5 mm 11,90 23,79 kg
2,0 mm 15,86 31,72 kg
3,0 mm 23,79 47,58 kg
4,0 mm 31,72 63,44 kg
5,0 mm 39,65 79,30 kg
6,0 mm 47,58 95,16 kg

Trọng Lượng Ống Inox 304 Tròn (kg/m dài)

Công thức: kg/m = π × (D – t) × t × 7,93 / 1000
(D: đường kính ngoài mm, t: độ dày thành mm)

Ống Ø (ngoài) Dày thành 1mm Dày thành 1,5mm Dày thành 2mm
21,3 mm (DN15) 0,50 kg/m 0,73 kg/m 0,94 kg/m
26,9 mm (DN20) 0,64 kg/m 0,94 kg/m 1,22 kg/m
33,7 mm (DN25) 0,81 kg/m 1,19 kg/m 1,55 kg/m
42,4 mm (DN32) 1,03 kg/m 1,51 kg/m 1,97 kg/m
48,3 mm (DN40) 1,17 kg/m 1,73 kg/m 2,26 kg/m
60,3 mm (DN50) 1,47 kg/m 2,17 kg/m 2,83 kg/m
76,1 mm (DN65) 1,87 kg/m 2,75 kg/m 3,59 kg/m
88,9 mm (DN80) 2,19 kg/m 3,22 kg/m 4,21 kg/m
114,3 mm (DN100) 2,82 kg/m 4,16 kg/m 5,44 kg/m

Trọng Lượng Hộp Inox 304 (kg/m dài)

Công thức: kg/m = 4 × (Cạnh – t) × t × 7,93 / 1000 (hộp vuông)

Hộp (mm) Dày 1mm Dày 1,5mm Dày 2mm
20×20 0,60 kg/m 0,88 kg/m 1,14 kg/m
25×25 0,76 kg/m 1,12 kg/m 1,46 kg/m
30×30 0,92 kg/m 1,35 kg/m 1,77 kg/m
40×40 1,23 kg/m 1,81 kg/m 2,38 kg/m
50×50 1,55 kg/m 2,28 kg/m 2,99 kg/m

Xem giá hiện tại: Bảng giá inox 304 theo kg | Báo giá và tư vấn dự toán

Bình luận

Bình luận

Chia sẻ trải nghiệm thực tế về vật liệu, bề mặt, quy cách và quá trình nhận hàng.

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm về sản phẩm này.

Gửi bình luận

Vui lòng ghi rõ trải nghiệm về quy cách, bề mặt, giao hàng hoặc nhu cầu tư vấn. Không chèn link trong nội dung.